| DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN (TIỀN GIANG) |
|
TT |
Đề tài, dự án |
Cơ quan chủ tŕ |
Nội dung |
Thời gian |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sản xuất tôm sú không sử dụng kháng sinh |
Trung Tâm Giống thủy sản. |
- Ứng dụng phương pháp vật lư (ozone) trong xử lư nước, xử lư tôm mẹ và xử lư nauplius. - Sử dụng chế phẩm sinh học trong khi ương nuôi ấu trùng tôm. - Xét nghiệm con giống bằng phương pháp mô học và PCR để đánh giá chất lượng con giống. |
9/2004-9/2005 |
|
|
2 |
Xác định các bệnh thường gặp trong nuôi cá bè khu vực tỉnh Tiền Giang. |
Sở Thủy sản |
- Xác định các tác nhân gây bệnh bằng phương pháp soi kính hiển vi điện tử. - Sử dụng một số hóa chất và thuốc pḥng trị bệnh cho cá. Xác định loại thuốc pḥng và trị bệnh hữu hiệu cho từng loại cá phù hợp với túi tiền của người nuôi. |
9/2004-9/2005 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương tŕnh hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn SQF1000 cho vùng nuôi cá tra Tỉnh TG |
Sở Thủy sản |
Tập húân cán bộ & ngư dân về an toàn vệ sinh trên nguyên liệu theo chương tŕnh SQF Xây dựng qui tŕnh SQF gồm 10 bước |
01/2006-12/2010 |
|
|
2 |
Tiếp nhận chuyển giao qui tŕnh sinh sản nhân tạo loài cua biển; nuôi cua thương phẩm từ cua giống sinh sản nhân tạo |
Trung tâm Giống thủy sản |
Tiếp nhận kỹ thuật sinh sản nhân tạo cua biển. Ương nuôi từ ấu trường lên cua giống. Nuoâi cua thương phẩm từ cua giống sinh sản nhân tạo. |
01/200601/12/2007 |
|
|
3 |
Ứng dụng chế phẩm vi sinh vật hữu hiệu (EM): xử lư môi trường, tăng năng suất vật nuôi, pḥng chống bệnh trong nuôi trồng thủy sản |
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng & dịch vụ KHCN |
Thử nghiệm chế phẩm vi sinh vật hữu hiệu EM: để xử lư môi trường, tăng trọng tôm, cá và pḥng chống bệnh trên đối tượng: nuôi tôm công nghiệp, cá bè và cá trong ao đất. |
01/200601/12/2007 |
|